Đề ĐH A2014

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 18-07-2015
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: st
Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 18-07-2015
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn: TOÁN; Khối A và khối A1
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (1).
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình:
Câu 3 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng .
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Tìm phần thực và phần ảo của z.
Từ một hộp đựng 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của d và (P). Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P).
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, , hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABCD) trùng với trung điểm của AB. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mp(SBD).
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC. Viết phương trình đường thẳng CD biết rằng M(1;2) và N(2;-1).
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm). Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức.
---------- HẾT -------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh :....................................................................; Số báo danh: ................................
Môn: TOÁN; Khối A và khối A1
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (1).
Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình:
Câu 3 (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường thẳng .
Câu 4 (1,0 điểm).
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện . Tìm phần thực và phần ảo của z.
Từ một hộp đựng 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ. Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn.
Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng và đường thẳng . Tìm tọa độ giao điểm của d và (P). Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P).
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, , hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABCD) trùng với trung điểm của AB. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mp(SBD).
Câu 7 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn AB và N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3NC. Viết phương trình đường thẳng CD biết rằng M(1;2) và N(2;-1).
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình:
Câu 9 (1,0 điểm). Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện . Tính giá trị lớn nhất của biểu thức.
---------- HẾT -------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh :....................................................................; Số báo danh: ................................
 








Các ý kiến mới nhất