Đồng hồ

LIÊN KẾT WEBSITE

TÀI NGUYÊN DẬY HỌC

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ngô Quang Nghiệp - 0986908977)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Music

    HỎI ĐÁP ONLINE

    THÔNG TIN CÁ NHÂN

    Admin : Ngô Quang Nghiệp – Sinh ngày : 01 – 06 – 1986 – Chuyên môn : Toán Học – Đơn vị công tác: Trường THPT Số 3 Bảo Thắng – Email: nghiepbt3@gmail.com – Yahoo : ngaymaisekhac16 – Tell : 0986908977 – Ngày lập website: 13 – 02 – 2012

    MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    HOA LAN





    HOA HỒNG

    Công thức môn sinh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:12' 09-01-2014
    Dung lượng: 971.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 1: GEN- MÃ DI TRUYỀN-VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ADN

    DẠNG 1: TÍNH SỐ NU CỦA ADN ( HOẶC CỦA GEN )
    1)Đối với mỗi mạch: Trong AND, 2 mạch bổ sung nhau nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau.
    Mạch 1: A1 T1 G1 X1

    Mạch 2:
    T2 A2 X2 G2
    2)Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của AND là số nu loại đó ở 2 mạch.










    +Do mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu nên ta có:



    +Mỗi nu có khối lượng là 300 đơn vị cacbon nên ta có:




    DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI
    Mỗi mạch có N/2 nu, chiều dài của 1 nu là 3,4 A0 .






    DẠNG 3: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
    1)Số liên kết Hidro:
    A của mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết hidro.
    G của mạch này liên kết với X của mạch kia bằng 3 liên kết hidro.


    2)Số liên kết cộng hóa trị:
    Trong mỗi mạch đơn, 2 nu kế tiếp nối với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2 nu sẽ có số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.
    Số liên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2
    Trong mỗi nu có một liên kết hóa trị ở axit photphoric với đường C5H10O4.
    Số liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là:





    DẠNG 4: TÍNH SỐ NU TỰ DO CẦN DÙNG
    1)Qua 1 đợt nhân đôi:



    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
    Tổng số AND tạo thành:



    Số ADN con có 2 mạch hoàn toàn mới:




    Số nu tự do cần dùng:




    DẠNG 5: TÍNH SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ĐƯỢC HÌNH THÀNH VÀ PHÁ VỠ
    1)Qua 1 đợt tự nhân đôi:



    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:




    DẠNG 6: TÍNH THỜI GIAN TỰ SAO




    DẠNG 7: TÍNH SỐ CÁCH MÃ HÓA CỦA ARN VÀ SỐ CÁCH SẮP ĐẶT A AMIN TRONG CHUỖI POLIPEPTIT
    Các loại a.amin và các bộ ba mã hoá: Có 20 loại a amin thường gặp trong các phân tử prôtêin như sau :
    1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) Lơxin : Leu
    5) Izolơxin : Ile 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys
    9) Metionin : Met 10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu
    13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe
    17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro









    Bảng bộ ba mật mã


    U
    X
    A
    G
    
    
    U
    U U U
    U U X phe
    U U A
    U U G Leu
    U X U
    U X X
    U X A Ser
    U X G
    U A U Tyr
    U A X
    U A A **
    U A G **
    U G U
    U G X Cys
    U G A **
    U G G Trp
    U
    X
    A
    G
    
    X
    X U U
    X U X Leu
    X U A
    X U G
    X X U
    X X X Pro
    X X A
    X X G
    X A U His
    X A X
    X A A
    X A G Gln
    X G U
    X G X
    X G A Arg
    X G G
    U
    X A G

    
    A
    A U A
    A U X He
    A U A
    A U G * Met
    A X U
    A X X Thr
    A X A
    A X G
    A A U Asn
    A A X
    A A A
    A A G Lys
    A G U
    A G X Ser
    A G A
    A G G Arg
    U
    X A
    G
    
    G
    G U U
    G U X Val
    G U A
    G U G * Val
    G X
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    BÁO MỚI

    KIỂM TRA NỘI DUNG HIỂN THỊ CỦA ĐOẠN CODE